Nghĩa của từ "date back to" trong tiếng Việt
"date back to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
date back to
US /deɪt bæk tuː/
UK /deɪt bæk tuː/
Cụm động từ
có từ, bắt nguồn từ
to have existed since a particular time in the past or for a particular period of time
Ví dụ:
•
This castle dates back to the 14th century.
Lâu đài này có từ thế kỷ 14.
•
Our family traditions date back to our ancestors.
Truyền thống gia đình chúng tôi có từ tổ tiên.
Từ liên quan: